Đăng ký kế hoạch học tập kỳ hè 20193 và kỳ 1 năm học 2020-2021 (20201)


Đăng ký kế hoạch học tập cho học kỳ hè nămhọc 2019-2020 (20193) và

học kỳ 1 năm học 2020-2021 (20201) cho các khóa.

Sinh viên các khoá đăng kế hoạch (đăng ký mã học phần dự định học) cho học kỳ hè năm học 2019-2020 và học kỳ 1 năm học 2020-2021 trực tuyến trên hệ SIS tại địa chỉ http://sis.hust.edu.vn (đăng nhập với tài khoản được cấp) theo hướng dẫn dưới đây.

 

HỌC KỲ HÈ NĂM HỌC 2019-2020

Nhà trường sẽ tổ chức học kỳ hè 2019-2020 để giúp cho sinh viên các khoá K64 trở về trước học lại những học phần chưa đạt. Việc đăng ký học học kỳ hè là do sinh viên hoàn toàn tự nguyện; tất cả sinh viên đăng ký học học kỳ hè đều phải đóng 100% học phí với mức học phí theo quy định xem tại đây. Mỗi sinh viên được đăng ký tối đa 8TC

Thời gian học kỳ hè: 5 tuần, từ tuần 49 đến tuần 53 (27/7/2020 - 30/8/2020). Thi học kỳ hè vào tuần 1 năm học 2020-2021.

1/ Đăng ký học phần:

Đăng ký học phần: từ 16h00 ngày 04/3/2020 đến 16h ngày 20/3/2020

Đăng ký lớp: sẽ có thông báo sau

Điều chỉnh đăng ký lớp:  sẽ có thông báo sau

+ Với các học phần đã đăng ký (và chỉ những học phần đã đăng ký) và có mở lớp, sinh viên đăng ký mã các lớp phù hợp với thời khoá biểu của cá nhân.

+ Khối lượng học tập, học phí được xác định bằng các lớp học sinh viên đăng ký thành công (chú ý xem phản hồi ngay sau khi gửi đăng ký).

HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

Đăng ký học phần:  từ 16h00 ngày 04/3/2020 đến 16h ngày 10/4/2020

Khối lượng đăng ký tối đa 24TC, tối thiểu 12TC (Lưu ý: với sinh viên bị cảnh cáo học tập mức 1 thì tối đa 18TC, mức 2 tối đa14TC, chưa đủ chuẩn tiếng anh theo từng trình đọ sinh viên tối đa 14TC).

Đăng ký lớp: sẽ thông báo sau

Điều chỉnh đăng ký lớp: sẽ thông báo sau

  LƯU Ý: 

Chú ý: K64 không phải đăng ký học phần kỳ 20201, nhà trường sẽ mở chuẩn các học phần kỳ 3 theo số lượng sinh viên.

Sinh viên đăng ký học phần sẽ được ưu tiên đăng ký lớp trước. Sinh viên không đăng ký học phần có khả năng không được mở lớp do số sinh viên ít hoặc không đăng ký lớp được do số sinh viên đã vượt quá số lượng tối đa.

Sinh viên chịu trách nhiệm về việc đăng ký của mình và tự kiểm tra kết quả đăng ký sau khi đã thực hiện.

Thời khoá biểu cho các học phần trong KHHT chuẩn của kỳ học của một ngành được xếp không trùng lặp. Với các học phần  thuộc kỳ học khác, thời khoá biểu có thể bị trùng với các HP kỳ học.

Khóa 61, 62, 63, 64: Sinh viên xem Kế hoạch học tập chuẩn trong Chương trình đào tạo các ngành trong mục chương trình đào tạo trên cổng thông tin như sau:

  • Hướng dẫn tra cứu chương trình đào tạo:

Bước 1: Vào cổng thông tin đào tạo https://ctt-daotao.hust.edu.vn
Bước 2: Đăng nhập vào hệ thống --> Chương trình đào tạo sinh viên
Bước 3: Xem kỳ chuẩn mở của học phần theo Chương trình đào tạo của mình để đăng ký đúng mã học phần.

Chú ý: Chương trình đào tạo của các khóa có thể khác nhau, đặc biệt từ K62 trở đi chương trình đào tạo có thay đổi. Vì thế sinh viên chú ý xem kỹ mã học phần trong CTĐT trước khi đăng ký.
 

  • Hướng dẫn đăng ký học phần:
Sau khi đã xác định rõ học phần mình cần đăng ký theo chương trình đào tạo trên ctt-daotao.hust.edu.vn
Bước 1: Đăng nhập trang http://sis.hust.edu.vn
Bước 2: Vào mục: Đăng ký học tập --> Đăng ký học phần.
Bước 3: Chọn học kỳ cần đăng ký (Ví dụ: kỳ hè 20193 hoặc kỳ 1 năm 2020-2021 là 20201)
Bước 4: Chọn mã học phần cần đăng ký
Bước 5: Gửi đăng ký.


Một số mã học phần không mở nữa và được thay thế bằng các học phần khác, xem bảng phía dưới:
STT Mã HP cũ Tên HP cũ Khối lượng cũ Mã học phần thay thế Tên học phần thay thế Khối lượng
1 FL1016 Kỹ năng nói TA I 2(2-2-0-4) FL3011 Kỹ năng nói tiếng Anh I 2(2-1-0-4)
2 FL1017 Kỹ năng nghe TA I 2(2-2-0-4) FL3021 Kỹ năng nghe tiếng Anh I 2(2-1-0-4)
3 FL1018 Kỹ năng đọc TA I 2(2-2-0-4) FL3031 Kỹ năng đọc tiếng Anh I 2(2-1-0-4)
4 FL1019 Kỹ năng viết TA I 2(2-2-0-4) FL3041 Kỹ năng viết tiếng Anh I 2(2-1-0-4)
5 FL1022 Kỹ năng tổng hợp I  2(2-2-0-4)  FL1118 English Communication Skills 2 2(2-1-0-4)
6 FL1026 Kỹ năng nói TA II 2(2-2-0-4) FL3012 Kỹ năng nói tiếng Anh II 2(2-1-0-4)
7 FL1027 Kỹ năng nghe TA II 2(2-2-0-4) FL3022 Kỹ năng nghe tiếng Anh II 3(2-2-0-6)
8 FL1028 Kỹ năng đọc TA II 2(2-2-0-4) FL3032 Kỹ năng đọc tiếng Anh II 3(2-2-0-6)
9 FL1028 Kỹ năng đọc TA II 2(2-2-0-4) FL3042 Kỹ năng viết tiếng Anh II 3(2-1-0-6)
10 FL1031 Kỹ năng tổng hợp II 2(2-2-0-4) FLE1101 hoặc FLE1204 Language Communication Skills 1 (kỳ 1)
hoặc
Language Communication Skills 2 (kỳ 2)
4(2-2-0-8)
11 CH1010 Hoá học đại cương 3(2-1-1-6) CH1017 Hoá học 3(2-1-1-6)
12 CH1011 Hóa học đại cương 2(2-1-0-4) CH1017 Hoá học 3(2-1-1-6)
13 MI1110 Giải tích I 4(3-2-0-8) MI1111 Giải tích I 4(3-2-0-8)
14 MI1120 Giải tích II 3(2-2-0-6) MI1121 Giải tích II 3(2-2-0-6)
15 MI1130 Giải tích III 3(2-2-0-6) MI1131 Giải tích III 3(2-2-0-6)
16 MI1140 Đại số 4(3-2-0-8) MI1141 Đại số 4(3-2-0-8)
17 SSH1170 Pháp luật đại cương 2(2-0-0-4) EM1170 Pháp luật đại cương 2(2-0-0-4)
18 ME2110 Nhập môn kỹ thuật cơ khí 2(2-0-1-4) ME2000 Nhập môn kỹ thuật cơ khí 3(2-1-1-6)
19 IT3541 Kỹ thuật lập trình 3(3-1-0-6) IT3040 Kỹ thuật lập trình 2(2-0-1-4)
20 IT3600 Lập trình hướng đối tượng 3(3-0-1-6) IT3100 Lập trình hướng đối tượng 2(2-1-0-4)
21 ME2041 Cơ học kỹ thuật 1 2(2-1-0-4) ME2112 Cơ học kỹ thuật 1 2(2-1-0-4)
22 ME2142 Cơ học kỹ thuật 4(3-2-0-8) ME2112 + ME2211 Cơ học kỹ thuật 1 + Cơ học kỹ thuật II 2(2-1-0-4) + 3(2-2-0-6)
23 TE2801 Nhập môn kỹ thuật hàng không 3(2-0-2-6) TE2000 Nhập môn kỹ thuật cơ khí động lực 2(1-0-3-4)
24 TE2004 Nhập môn kỹ thuật tàu thuỷ 2(1-0-3-4) TE2000 Nhập môn kỹ thuật cơ khí động lực 2(1-0-3-4)
25 ET2041 Cấu kiện điện tử 3(3-0-1-6) ET2040 Cấu kiện điện tử 3(3-0-1-6)
26 ET1000 Nhập môn Công nghệ điện tử viễn thông 3(2-0-2-6) ET2000 Nhập môn kỹ thuật điện tử-viễn thông 2(2-0-1-4)
27 IT4170 Xử lý tín hiệu số 2(2-1-0-4) IT4172 Xử lý tín hiệu 2(2-1-0-4)
28 EM3210 Marketing cơ bản 3(3-1-0-6) EM3211 Nguyên lý marketing 3(3-1-0-6)
29 BF5113 Kỹ thuật sinh học  xử lý nước thải 3(3-1-0-6) BF5133 Kỹ thuật sinh học xử lý nước thải 2(1-2-0-4)
30 ME3108 Cơ học kỹ thuật II 2(2-1-0-4) ME2211 Cơ học kỹ thuật II 3(2-2-0-6)
31 ME2215 Cơ học kỹ thuật 1 2(2-1-0-3) ME2112 Cơ học kỹ thuật 1 2(2-1-0-4)

                                                                    Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2020

                                                                        PHÒNG ĐÀO TẠO

Chia sẻ bài viết lên facebook